ベトナム語での資料

ベトナム語での学び

(1) マルコの福音書およびヨハネの福音書のベトナム語による学び;

 

・マルコの福音書 ダウンロード(Word形式)

・ヨハネの福音書 ダウンロード(Word形式)

 

 

ベトナム語: 主の祈り & 使徒信条

(1)LẠY CHA  (主の祈り)

 

Lạy Cha chúng con ở trên trời;
Danh Cha được tôn thánh;
Vương quốc Cha được đến,
Ý Cha được nên, ở đất như ở trời!
Xin cho chúng con hôm nay thức ăn đủ ngày;
Xin tha tội cho chúng con,
Như chúng con đã tha những kẻ có lỗi với chúng con;
Xin đừng để chúng con bị cám dỗ,
Nhưng cứu chúng con khỏi điều ác!
Vì vương quốc, quyền năng, vinh quang đều thuộc về Cha đời đời. A-men

 

(2)Bài Tín Điều Các Sứ Đồ (使徒信条)

 

Tôi tin Đức Chúa Trời Toàn Năng là Cha, là Đấng dựng nên trời đất.

Tôi tin Giê-xu Christ là Con độc sanh của Đức Chúa Trời, và Chúa chúng ta;
Ngài được thai dựng bởi Thánh Linh,
sanh bởi nữ đồng trinh Ma-ri,
chịu thương khó dưới tay Bôn-xơ-phi-lát,
bị đóng đinh trên Thập tự giá,
chịu chết và chôn.
Ngài xuống âm phủ,
Đến ngày thứ ba, Ngài từ kẻ chết sống lại.
Ngài thăng thiên,
ngồi bên hữu Đức Chúa Trời Toàn Năng là Cha;
Từ đó Ngài sẽ trở lại để xét đoán kẻ sống và kẻ chết.

Tôi tin Thánh Linh.
Tôi tin Hội Thánh Phổ Thông,
sự cảm thông của thánh đồ,
sự tha tội,
sự sống lại của thân thể,
và sự sống đời đời
A-men.

 

ベトナム語聖書(WEB版)

https://www.bible.com/vi/

 

楽譜

(1) ベトナム語賛美のカタカナ付き歌詞カード(パワーポイント)と楽譜;(準備中)